Câu tiếng Anh có từ “pop”
364 câu thật có từ pop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pop nghĩa là bật lên. pop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bulge outward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pop
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It had more of a pop music feel, which some fans did not like.
Từ trong câu: pop, fan, music, feel, like
«The Jayhawks», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=290889 (bản sửa đổi 9353454). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Out of the four windows, which I attributed to the bed-rooms, the heads of four girls popped.
Từ trong câu: pop, out, four, window, attribute, bed, room, head
William A. Ross, A Yacht Voyage to Norway, Denmark, and Sweden 2nd edition. Nguồn: Project Gutenberg #28073. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The answer should pop in your head, which is .
Từ trong câu: pop, answer, head
«Algebra 1/Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330716 (bản sửa đổi 2819255). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
It suddenly occurred to the youth that the fight in which he had been was, after all, but perfunctory popping.
Từ trong câu: pop, occur, suddenly, youth, fight
Stephen Crane, The Red Badge of Courage: An Episode of the American Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #73. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the pockets of his ill-fitting rusty coat he carried sugar-plums which he popped deftly into the mouths of howling children.
Từ trong câu: pop, rusty, plum, pocket, ill, fit, coat, carry
Horace Annesley Vachell, Whitewash. Nguồn: Project Gutenberg #56827. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Later we passed single birds which popped and wopped in solitary state; whether practicing, or snobbishly refusing to perform in public, only they could tell.
Từ trong câu: pop, late, pass, single, bird, solitary, state, whether
Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a question which was forever popping up to obscure the future.
Từ trong câu: forever, pop, obscure, question, up, future
Herbert Joseph Moorhouse, Deep Furrows. Nguồn: Project Gutenberg #21657. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He popped out of the porch ringing furiously a huge old brass dinner bell which had adorned the dining room mantel.
Từ trong câu: huge, ring, dine, brass, furiously, pop, out, porch
L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pop trong kho câu?
- Kho câu có 364 câu có từ pop hoặc các dạng của từ, trích từ 320 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pop: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (28 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.