E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pop”

357 câu thật có từ pop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pop nghĩa là bật lên. pop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bulge outward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pop

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • He said that as a lyricist, Pop Smoke was "'just there' – not terrible, not brilliant, just okay."

    Từ trong câu: lyricist, pop, smoke, terrible, brilliant, okay

    «Meet the Woo 2», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=971930 (bản sửa đổi 11005009). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The song is a pop and baroque pop song with an upbeat sound.

    Từ trong câu: baroque, song, pop, sound

    «What's Wrong with Me», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1271116 (bản sửa đổi 11011121). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The "Loco-Motion" (or "Locomotion") is a pop ballad.

    Từ trong câu: locomotion, motion, pop, ballad

    «The Loco-Motion», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1241462 (bản sửa đổi 10704388). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "I Found a Way" is a pop and alternative rock, according to Chloe Barns of the magazine Collider.

    Từ trong câu: collider, find, way, pop, alternative, rock, accord, barn

    «I Found a Way», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980457 (bản sửa đổi 10838636). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This city has embodied the definition of pop culture.

    Từ trong câu: embody, city, definition, pop, culture

    «History of Nevada/Nevada in Popular Culture (1865-present)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=378735 (bản sửa đổi 4667851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He went on to say that the track was "a delightful, pristine pop confection".

    Từ trong câu: delightful, confection, go, track, pop

    «Tonight She Comes», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=987759 (bản sửa đổi 9666773). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • However, the band also made other types of music, such as psychedelic music and baroque pop.

    Từ trong câu: baroque, however, band, make, type, music, pop

    «Jumpin' Jack Flash», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1013502 (bản sửa đổi 10129704). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pop corn280 lần
pop culture220 lần
pop singer142 lần
pop punk60 lần
ginger pop66 lần
pop duo47 lần
pop of corks46 lần
pop vocal50 lần
pop gun191 lần
pop music286 lần
cum pop41 lần
pop crease26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pop trong kho câu?
Kho câu có 357 câu có từ pop hoặc các dạng của từ, trích từ 314 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pop: Quá khứ đơn (65 câu), Câu phủ định (27 câu), can và could (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.