Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pop”

365 câu thật có từ pop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pop nghĩa là bật lên. pop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bulge outward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pop

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • They were dancing--or, rather, popping, as corn pops in a hopper.

    Từ trong câu: pop, dancing, dance, rather, corn

    Ellery, 1872-1960 [Editor] Sedgwick, Atlantic Classics, Second Series. Nguồn: Project Gutenberg #38245. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just as the plane was getting ready to land, they heard a pop, smelled smoke and then saw the man on fire.

    Từ trong câu: pop, plane, get, ready, land, hear, smell, smoke

    «Nigerian man charged with trying to blow up airliner», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=146552 (bản sửa đổi 4823089). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Seeing that wooden Marionette, the poor man thought he was dreaming and sat there with his mouth wide open and his eyes popping out of his head.

    Từ trong câu: pop, see, wooden, poor, man, think, dream, sit

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • First her voice grew strong, then she popped out of bed, then she was flashing through the room more merry and impudent than ever.

    Từ trong câu: strong, pop, flash, merry, first, voice, grow, out

    J. M. Barrie, Peter Pan. Nguồn: Project Gutenberg #16. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Stuyvie was gazing, pop-eyed, at a man who suddenly appeared at the mouth of the canopy, a tall fellow in a dripping raincoat.

    Từ trong câu: raincoat, gaze, pop, eye, man, suddenly, appear, mouth

    George Barr McCutcheon, The City of Masks. Nguồn: Project Gutenberg #40146. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was buying her ice cream soda with that quarter Pop gave him.

    Từ trong câu: soda, buy, ice, cream, quarter, pop, give

    «Collaborative play writing/Warnings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127344 (bản sửa đổi 1216443). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng pop

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pop corn280 lần
pop culture220 lần
pop singer142 lần
pop punk60 lần
ginger pop66 lần
pop duo47 lần
pop of corks46 lần
pop vocal50 lần
pop gun191 lần
pop music286 lần
cum pop41 lần
pop crease26 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pop

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pop trong kho câu?
Kho câu có 365 câu có từ pop hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pop?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pop: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.