Câu tiếng Anh có từ “pop”
365 câu thật có từ pop hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pop nghĩa là bật lên. pop là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: bulge outward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pop
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Menus in remote files can also have multiple menu names of where the menu should pop up.
Các menu trong các tệp từ xa cũng có thể có nhiều tên menu nơi menu sẽ bật lên.
Từ trong câu: pop, remote, menu, file, multiple, name, up
«MIRC Scripting/Basics/Basics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=150960 (bản sửa đổi 4667107). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The answer should pop in your head, which is .
Từ trong câu: pop, answer, head
«Algebra 1/Arithmetic», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=330716 (bản sửa đổi 2819255). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no reason why he should pop up here and there all over Great Britain like a Jack-in-the-box.
Từ trong câu: pop, reason, why, up, great, like, box
Rebecca Harding Davis, Frances Waldeaux: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #335. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This pop-up cycle lane is ought to be a safer alternative than bus travel during the pandemic.
Từ trong câu: pandemic, pop, up, cycle, lane, ought, safe, alternative
«Transportation Planning Casebook/COVID-19 and Popup Cycleways and Road Space Reallocation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=424370 (bản sửa đổi 4530466). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Authorization Dialog should pop-up asking for username and password.
Từ trong câu: authorization, dialog, pop, up, ask, password
«ERP5 Handbook/Lets go...», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=115057 (bản sửa đổi 4642755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The oil should be hot enough to pop the mustard seeds.
Từ trong câu: mustard, oil, hot, enough, pop, seed
«Rice toppings», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=8149 (bản sửa đổi 669027). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng pop
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pop
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pop trong kho câu?
- Kho câu có 365 câu có từ pop hoặc các dạng của từ, trích từ 321 tác phẩm và tài liệu. 11 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pop xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pop gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 97 câu, rồi Bậc B1 với 69 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pop?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pop: Quá khứ đơn (67 câu), Câu phủ định (29 câu), can và could (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.