Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “performer”

201 câu thật có từ performer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: performer nghĩa là người biểu diễn. performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ performer

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

Từ hay đi cùng performer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus performer83 lần
trapeze performer34 lần
instrumental performer27 lần
solo performer21 lần
amateur performer30 lần
vaudeville performer13 lần
stunt performer12 lần
principal performer95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ performer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ performer trong kho câu?
Kho câu có 201 câu có từ performer hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ performer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ performer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ performer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ performer: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.