E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “performer”

188 câu thật có từ performer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: performer nghĩa là người biểu diễn. performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ performer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • You will of course not expect ordinary performers to go through the composition the first time in a very artistic fashion.

    Từ trong câu: performer, course, expect, ordinary, go, composition, first, time

    Karl Wilson Gehrkens, Essentials in Conducting. Nguồn: Project Gutenberg #22392. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The three cards are now fetched from the audience, faces downwards, so that the performer, as he will explain, cannot see them.

    Từ trong câu: performer, card, now, fetch, audience, face, explain, can

    Edwin Thomas, -1910 Sachs, Sleight of Hand: A Practical Manual of Legerdemain for Amateurs & Others. Nguồn: Project Gutenberg #50903. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The group of performers will get together to rehearse.

    Từ trong câu: rehearse, group, performer, get, together

    «Rehearsal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=67422 (bản sửa đổi 8109600). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • At other times the conductor or performer will want to go almost straight on with hardly any break.

    Vào những lúc khác, người chỉ huy hoặc người biểu diễn sẽ muốn tiếp tục gần như ngay lập tức mà hầu như không có thời gian nghỉ ngơi.

    Từ trong câu: straight, conductor, time, performer, want, go, almost, hardly

    «Movement (music)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43321 (bản sửa đổi 10928250). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Both men and women performers bow (although female ballet dancers will curtsey).

    Cả nam và nữ diễn viên đều cúi đầu (mặc dù nữ vũ công ba lê sẽ cúi chào).

    Từ trong câu: dancer, ballet, man, woman, performer, bow, although, female

    «Bowing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=39239 (bản sửa đổi 10893993). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng performer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
circus performer83 lần
trapeze performer34 lần
instrumental performer27 lần
solo performer21 lần
amateur performer30 lần
vaudeville performer13 lần
stunt performer12 lần
principal performer95 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ performer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ performer trong kho câu?
Kho câu có 188 câu có từ performer hoặc các dạng của từ, trích từ 171 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ performer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ performer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 83 câu, rồi Bậc C1 với 47 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ performer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ performer: Câu phủ định (18 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (16 câu), Quá khứ đơn (14 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.