Câu tiếng Anh có từ “performer”
201 câu thật có từ performer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: performer nghĩa là người biểu diễn. performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ performer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
However, some teachers and performers may hold the instrument more toward the left.
Từ trong câu: performer, however, teacher, hold, instrument, toward, leave
«Violin 101», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=2086 (bản sửa đổi 2263553). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A performer may want a different relationship between body movement and sound.
Từ trong câu: performer, want, different, relationship, body, movement, sound
«Experimental musical instrument», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1280808 (bản sửa đổi 11015876). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Far from leaving she drew up towards the performer, keeping behind the hedge that he might not guess her presence.
Từ trong câu: performer, far, leave, draw, up, toward, keep, behind
Thomas Hardy, Tess of the d'Urbervilles: A Pure Woman. Nguồn: Project Gutenberg #110. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It is not on the programme, although the performer may have secretly planned it.
Từ trong câu: secretly, performer, program, although, plan
«Encore (concert)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75079 (bản sửa đổi 8506147). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He may have been a performer with a small circus in Manchester.
Từ trong câu: circus, performer, small
«Commodore Nutt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=405656 (bản sửa đổi 11003226). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
However, this procedure may penalize a group of truly outstanding performers or reward a group of poor ones.
Tuy nhiên, thủ tục này có thể trừng phạt một nhóm người có thành tích thực sự xuất sắc hoặc khen thưởng một nhóm người kém cỏi.
Từ trong câu: outstanding, penalize, however, procedure, group, truly, performer, reward
«Techniques of Performance Appraisal», Organizational Behavior, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/organizational-behavior. · OpenStax · CC BY 4.0
Từ hay đi cùng performer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ performer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ performer trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ performer hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ performer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ performer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ performer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ performer: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.