Câu tiếng Anh có từ “performer”
201 câu thật có từ performer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: performer nghĩa là người biểu diễn. performer là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an entertainer who performs a dramatic or musical work for an audience. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ performer
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
"He's what you would call a steady performer, isn't he?
Từ trong câu: performer, call, steady
P. G. Wodehouse, The Clicking of Cuthbert. Nguồn: Project Gutenberg #7028. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The company now began to dance, but soon found themselves impelled round the performer so rapidly and mysteriously, that they would all fain have rested.
Từ trong câu: performer, company, now, begin, dance, soon, find, themselves
Various, Notes and Queries, Vol. IV, Number 88, July 5, 1851 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #37548. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Under these circumstances a sympathetic intimacy would soon be established between the performers and listeners and the music itself.
Từ trong câu: sympathetic, listener, performer, circumstance, soon, establish, music, itself
Thomas Whitney Surette, Music and Life: A study of the relations between ourselves and music. Nguồn: Project Gutenberg #65285. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This would make it easier for aspiring artists, performers, or writers to get started.
Từ trong câu: aspire, make, easy, artist, performer, writer, get, start
«Winning the War on Terror», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=221175 (bản sửa đổi 2742102). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Life-size rubber puppets were utilized as props by cinematographer, Dean Cudney so that performers would have a point of reference to know where to gaze.
Từ trong câu: cinematographer, life, size, rubber, utilize, prop, performer, point
«Digital Media Concepts/Evolution Of Disney Animation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=313514 (bản sửa đổi 2716306). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng performer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ performer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ performer trong kho câu?
- Kho câu có 201 câu có từ performer hoặc các dạng của từ, trích từ 182 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ performer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ performer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 87 câu, rồi Bậc C1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ performer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ performer: Câu phủ định (19 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (17 câu), Quá khứ đơn (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.