Câu tiếng Anh có từ “peacefully”
147 câu thật có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peacefully nghĩa là một cách hòa bình. peacefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a peaceful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peacefully
Danh sách câu dẫn chứng (11 câu)
If she did yoga and meditation, the dog was lying peacefully beside her.
Từ trong câu: peacefully, yoga, meditation, dog, lie, beside
«Yoga/Yoga Tales», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278107 (bản sửa đổi 4374836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
He was sleeping peacefully, his coat under his head and his face turned toward the wall.
Từ trong câu: peacefully, sleep, coat, head, face, turn, toward, wall
Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He says it would have been a sin to, for I slept peacefully and was forgetting my trouble.
Từ trong câu: peacefully, sin, sleep, forget, trouble
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mate’s faint snoring was still going on peacefully.
Từ trong câu: peacefully, faint, still, go
Joseph Conrad, The Secret Sharer. Nguồn: Project Gutenberg #220. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a time she slept peacefully, and then she dreamed that she was rushing through the air, and that some one chased her.
Từ trong câu: peacefully, time, sleep, dream, rush, air, chase
J. D. Beresford, Goslings. Nguồn: Project Gutenberg #53611. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
In others, herds of polled Galloways, the sleek black cattle of the Border, were grazing peacefully, without fear of moss-troopers or cattle-thieves.
Từ trong câu: peacefully, poll, herd, moss, border, thief, other, black
Charles, 1833-1922 [Editor] Morris, With the World's Great Travellers, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #35632. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Dora and I were sitting on the sofa by-and-by, quiet enough, and Jip was lying in her lap, winking peacefully at me.
Dora và tôi đang ngồi cạnh nhau trên ghế sofa, khá yên tĩnh, còn Jip đang nằm trong lòng cô ấy, yên bình nháy mắt với tôi.
Từ trong câu: peacefully, sit, sofa, quiet, enough, lie, lap
Charles Dickens, The Personal History of David Copperfield. Nguồn: Project Gutenberg #43111. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
When I came back from the window Lucy had lain down again, and was sleeping peacefully.
Từ trong câu: lie, peacefully, come, back, window, down, again, sleep
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The doorman was slumbering peacefully in his chair, and two or three roundsmen and officers were sitting together in one corner whispering.
Từ trong câu: doorman, peacefully, chair, officer, sit, together, corner, whisper
Upton Sinclair, A West Point Treasure; Or, Mark Mallory's Strange Find. Nguồn: Project Gutenberg #64609. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was clever; she was already in tears while Gregor was still lying peacefully on his back.
Từ trong câu: already, tear, peacefully, lie, clever, still, back
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Titus Barrus was sleeping peacefully, curled up in his rugs; Dith was asleep; there was nothing strange about the sea.
Từ trong câu: asleep, sleep, strange, rug, peacefully, nothing, up, sea
Naomi Mitchison, The conquered. Nguồn: Project Gutenberg #79449. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peacefully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slumbered peacefully | 79 lần |
| sleeping peacefully | 359 lần |
| slumbering peacefully | 71 lần |
| slept peacefully | 324 lần |
| peacefully grazing | 37 lần |
| grazing peacefully | 34 lần |
| peacefully slumbering | 31 lần |
| snoring peacefully | 23 lần |
| snored peacefully | 15 lần |
| peacefully sleeping | 96 lần |
| grazed peacefully | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacefully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacefully trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peacefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacefully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacefully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacefully: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.