Câu tiếng Anh có từ “peacefully”
147 câu thật có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: peacefully nghĩa là một cách hòa bình. peacefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a peaceful manner. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ peacefully
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It said that in the future both would settle their differences peacefully.
Từ trong câu: peacefully, future, settle, difference
«Kashmir Valley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451492 (bản sửa đổi 10881589). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He says it would have been a sin to, for I slept peacefully and was forgetting my trouble.
Từ trong câu: peacefully, sin, sleep, forget, trouble
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng peacefully
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| slumbered peacefully | 79 lần |
| sleeping peacefully | 359 lần |
| slumbering peacefully | 71 lần |
| slept peacefully | 324 lần |
| peacefully grazing | 37 lần |
| grazing peacefully | 34 lần |
| peacefully slumbering | 31 lần |
| snoring peacefully | 23 lần |
| snored peacefully | 15 lần |
| peacefully sleeping | 96 lần |
| grazed peacefully | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacefully
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacefully trong kho câu?
- Kho câu có 147 câu có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ peacefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacefully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacefully?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacefully: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.