Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “peacefully”

147 câu thật có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: peacefully nghĩa là một cách hòa bình. peacefully là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: in a peaceful manner. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ peacefully

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Innocent Negro men have been struck down for no crime whatever, while peacefully enjoying the life and liberty guaranteed to every American citizen.

    Từ trong câu: peacefully, innocent, man, strike, down, crime, whatever, enjoy

    Ray Stannard, 1870-1946 [Adapter] Baker, Following the color line. Nguồn: Project Gutenberg #34847. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • You have killed my son, so I killed yours; I have taken revenge for that, so I now sit peacefully in my chair."

    Từ trong câu: peacefully, kill, son, take, revenge, now, sit, chair

    Samuel Vaknin, After the Rain : how the West lost the East. Nguồn: Project Gutenberg #4685. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Menacing foreign difficulties have been peacefully and honorably composed, and the honor and power of the nation kept in high respect throughout the world.

    Từ trong câu: menacing, foreign, difficulty, peacefully, compose, honor, power, nation

    George Washington Platt, A History of the Republican Party. Nguồn: Project Gutenberg #37737. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The protest organisers have said that they are hoping for a "carnival atmosphere", and look forward to working peacefully with the police.

    Từ trong câu: carnival, organiser, protest, hope, atmosphere, look, forward, work

    «Sydney, protesters reach agreement with police», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=19966 (bản sửa đổi 4811606). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng peacefully

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
slumbered peacefully79 lần
sleeping peacefully359 lần
slumbering peacefully71 lần
slept peacefully324 lần
peacefully grazing37 lần
grazing peacefully34 lần
peacefully slumbering31 lần
snoring peacefully23 lần
snored peacefully15 lần
peacefully sleeping96 lần
grazed peacefully17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ peacefully

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ peacefully trong kho câu?
Kho câu có 147 câu có từ peacefully hoặc các dạng của từ, trích từ 133 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ peacefully xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ peacefully gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 45 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ peacefully?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ peacefully: Quá khứ đơn (33 câu), Câu phủ định (14 câu), Quá khứ hoàn thành (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.