Câu tiếng Anh có từ “pacific”
243 câu thật có từ pacific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pacific nghĩa là thái bình dương. pacific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed to peace or of a peaceful nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pacific
Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)
If there is an ideal worthy of emulation in any race in the Pacific, we ought to know and honor it.
Từ trong câu: emulation, pacific, ideal, worthy, race, ought, know, honor
Sydney Greenbie, The Pacific Triangle. Nguồn: Project Gutenberg #41716. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Nor could the Pontiff have vindicated more eloquently the pacific character of that religion of which he is the Chief and Representative on earth.
Từ trong câu: vindicate, pacific, character, religion, chief, representative, earth
Æneas MacDonell Dawson, Pius IX. And His Time. Nguồn: Project Gutenberg #29143. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Oregon pioneers were clinching our hold upon the Pacific coast.
Từ trong câu: clinch, pioneer, hold, pacific, coast
Oregon Historical Society, The quarterly of the Oregon Historical Society, Vol. 4, March, 1903-December, 1903. Nguồn: Project Gutenberg #41493. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The heroes sail as lads with Drake in the Pacific expedition, and in his great voyage of circumnavigation.
Từ trong câu: circumnavigation, hero, sail, pacific, expedition, great, voyage
Horatio, Jr. Alger, Tony, the Hero; Or, A Brave Boy's Adventures with a Tramp. Nguồn: Project Gutenberg #59904. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The British also expanded their mercantile interests in the North Pacific.
Từ trong câu: mercantile, expand, interest, north, pacific
«British colonization of the Americas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1119002 (bản sửa đổi 10998539). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Part I. General report upon the zoology of the several Pacific railroad routes.
Từ trong câu: zoology, part, general, report, several, pacific, railroad, route
Robert J. Russell, Evolution and Classification of the Pocket Gophers of the Subfamily Geomyinae. Nguồn: Project Gutenberg #40282. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"You know that rich old fellow on the Pacific Coast who has just died, Jasper Filmer, the mining magnate?"
Từ trong câu: magnate, know, rich, old, fellow, pacific, coast, die
Harriet T. Comstock, Joyce of the North Woods. Nguồn: Project Gutenberg #19225. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The assimilation of Finland can never be efficacious if achieved by violence and constraint instead of by pacific means.
Từ trong câu: assimilation, constraint, never, achieve, violence, instead, pacific, mean
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day.
Ngày nay, phương pháp trang điểm tương tự có thể được nhìn thấy ở thổ dân Alaska và các vùng khác ở Bắc Thái Bình Dương.
Từ trong câu: aborigine, adornment, method, see, among, region, north, pacific
Noah Brooks, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6. Nguồn: Project Gutenberg #1236. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pacific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pacific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pacific trong kho câu?
- Kho câu có 243 câu có từ pacific hoặc các dạng của từ, trích từ 189 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pacific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pacific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 64 câu, rồi Bậc B2 với 48 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pacific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pacific: Quá khứ đơn (24 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.