Câu tiếng Anh có từ “pacific”
256 câu thật có từ pacific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pacific nghĩa là thái bình dương. pacific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed to peace or of a peaceful nature. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pacific
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
Some said it may have been "one of the greatest prizes of the Pacific war".
Từ trong câu: pacific, great, prize, war
«Akutan Zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322650 (bản sửa đổi 10938287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The best thing, assuredly, is the pacific solution.
Từ trong câu: pacific, best, thing, solution
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This maple has been called the most valuable hardwood of the Pacific coast, but that claim is made also for other trees.
Từ trong câu: pacific, maple, call, valuable, coast, claim, make, tree
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
On the northwest Pacific coast it comes in competition with eastern oak and also with Siberian or Japanese oak.
Từ trong câu: northwest, pacific, coast, come, competition, eastern, oak
Henry H. Gibson, American Forest Trees. Nguồn: Project Gutenberg #42124. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the Pacific Lines has the best white blotting-paper I know; and the pencils there are a dream.
Từ trong câu: pencil, pacific, line, best, white, paper, know, dream
Christopher, 1890-1957 [Editor] Morley, Modern Essays. Nguồn: Project Gutenberg #38280. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The plant, on the eastern outskirts of the town, ships its products to all parts of the Northwest, the Pacific Coast States, and Canada.
Từ trong câu: coast, pacific, northwest, outskirts, product, plant, eastern, town
Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota, North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State. Nguồn: Project Gutenberg #46661. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The largest specimens are from the humid Pacific lowlands of Costa Rica; individuals from the Caribbean lowlands of Costa Rica, Canal Zone, and South America are smaller.
Từ trong câu: humid, large, specimen, pacific, lowland, individual, canal, zone
Juan R. León, The Systematics of the Frogs of the Hyla Rubra Group in Middle America. Nguồn: Project Gutenberg #32505. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All were bound for some unknown haven on the Pacific coast or in the Northwest.
Từ trong câu: haven, bound, unknown, have, pacific, coast, northwest
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
What was worse, it blew for the most part straight in from the Pacific, piling a furious surf on shore.
Từ trong câu: surf, bad, blow, part, straight, pacific, pile, furious
Harold Bindloss, The Secret of the Reef. Nguồn: Project Gutenberg #35823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The hottest season is from March to May inclusive, except on the coasts washed by the Pacific, where the greatest heat is felt in June, July, and August.
Từ trong câu: inclusive, hot, season, march, except, coast, wash, pacific
John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng pacific
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pacific
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pacific trong kho câu?
- Kho câu có 256 câu có từ pacific hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pacific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pacific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pacific?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pacific: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.