Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pacific”

256 câu thật có từ pacific hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pacific nghĩa là thái bình dương. pacific là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: disposed to peace or of a peaceful nature. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pacific

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • Some said it may have been "one of the greatest prizes of the Pacific war".

    Từ trong câu: pacific, great, prize, war

    «Akutan Zero», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=322650 (bản sửa đổi 10938287). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Those words of wisdom may well apply to this side of the Pacific, as those who listen know full well.

    Từ trong câu: pacific, word, wisdom, well, apply, side, listen, know

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Issues/1947 07», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416746 (bản sửa đổi 3762016). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • However pacific the general policy of a nation may be, it ought never to be without an adequate stock of military knowledge for emergencies.

    Từ trong câu: adequate, pacific, emergency, however, general, policy, nation, ought

    James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 1, part 1: George Washington. Nguồn: Project Gutenberg #11314. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Had the emperor not recalled his fleets and established barriers to overseas travel, China might have come to dominate the southwestern Pacific."

    “Nếu hoàng đế không triệu hồi các hạm đội của mình và thiết lập các rào cản đối với việc du hành ra nước ngoài, Trung Quốc có thể đã thống trị vùng Tây Nam Thái Bình Dương.”

    Từ trong câu: dominate, barrier, pacific, establish, overseas, emperor, recall, fleet

    «How to Write a Research Paper in History/Writing the paper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=78777 (bản sửa đổi 4647468). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • And how, we may ask, could the postulated geographical changes bring about the glaciation of the mountainous tracts on the Pacific sea-board?

    Từ trong câu: tract, geographical, pacific, ask, change, bring, sea, board

    James Geikie, Fragments of Earth Lore: Sketches & Addresses Geological and Geographical. Nguồn: Project Gutenberg #47119. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The ethnic resemblances supposed to exist between the peoples of the two sides of the Pacific may be the result of an ancient distribution around the northern regions of the globe.

    Từ trong câu: ethnic, suppose, exist, people, side, pacific, result, ancient

    Various, Appletons' Popular Science Monthly, November 1898 Volume 54, November 1898. Nguồn: Project Gutenberg #43957. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The same method of adornment may be seen among the aborigines of Alaska and other regions of the North Pacific, to-day.

    Ngày nay, phương pháp trang điểm tương tự có thể được nhìn thấy ở thổ dân Alaska và các vùng khác ở Bắc Thái Bình Dương.

    Từ trong câu: aborigine, adornment, method, see, among, region, north, pacific

    Noah Brooks, First Across the Continent The Story of the Exploring Expedition of Lewis and Clark in 1804-5-6. Nguồn: Project Gutenberg #1236. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The hottest season is from March to May inclusive, except on the coasts washed by the Pacific, where the greatest heat is felt in June, July, and August.

    Từ trong câu: inclusive, hot, season, march, except, coast, wash, pacific

    John, F.R.G.S. Foreman, The Philippine Islands. Nguồn: Project Gutenberg #22815. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng pacific

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
pacific ocean2.467 lần
pacific railroad734 lần
pacific coast1.359 lần
pacific oceans174 lần
union pacific520 lần
pacific railway350 lần
asia pacific231 lần
pacific northwest175 lần
pacific islands371 lần
canadian pacific187 lần
northern pacific346 lần
trans pacific123 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pacific

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pacific trong kho câu?
Kho câu có 256 câu có từ pacific hoặc các dạng của từ, trích từ 196 tác phẩm và tài liệu. 5 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pacific xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pacific gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B1 với 49 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pacific?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pacific: Quá khứ đơn (25 câu), Câu phủ định (23 câu), Hiện tại hoàn thành (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.