Câu tiếng Anh có từ “orchard”
218 câu thật có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchard nghĩa là vườn cây ăn quả. orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchard
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
She could make preserves and they had a big orchard everywhere she worked.
Từ trong câu: orchard, make, preserve, big, everywhere, work
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
If the conditions are right, it can destroy an entire orchard in a single growing season.
Từ trong câu: orchard, condition, right, destroy, entire, single, grow, season
«Fire blight», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=121590 (bản sửa đổi 9718248). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Female plants are removed from commercial orchards as soon as they can be distinguished at flowering.
Từ trong câu: orchard, female, plant, remove, commercial, soon, distinguish, flower
«Pomology/Papayas», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=448630 (bản sửa đổi 4097594). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
I put Headquarter waggons and horses into an orchard, and found a straw-loft where the men could lie down.
Từ trong câu: orchard, put, headquarter, horse, find, straw, man, lie
George Herbert Fosdike Nichols, Pushed and the Return Push. Nguồn: Project Gutenberg #22324. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They could help in the garden and orchard.
Từ trong câu: orchard, help, garden
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Similarly, words such as grove, orchard, forest, woods, jungle, and copse can all be derived from the single root-word tree.
Từ trong câu: orchard, similarly, word, forest, wood, jungle, derive, single
«Ithkuil/Errors», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=205349 (bản sửa đổi 2811146). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She could slip down the orchard to the pear-tree, and hear what was the important word, and what Swan meant by "the last."
Từ trong câu: pear, slip, down, orchard, tree, hear, important, word
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I did not like to walk at this hour alone with Mr. Rochester in the shadowy orchard; but I could not find a reason to allege for leaving him.
Từ trong câu: shadowy, allege, like, walk, hour, alone, mr, orchard
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchard trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchard: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.