Câu tiếng Anh có từ “orchard”
218 câu thật có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchard nghĩa là vườn cây ăn quả. orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchard
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The large Crab Orchard lake is the largest in the region.
Từ trong câu: orchard, large, crab, lake, region
«Southern Illinois», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=874939 (bản sửa đổi 10049720). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The act of paying is perhaps the most uncomfortable infliction that the two orchard thieves entailed upon us.
Từ trong câu: orchard, uncomfortable, act, pay, perhaps
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Then, whoso chances to pass through a patch of these flowers is treated to incense such as never exhaled from the most redolent orange orchard.
Từ trong câu: orchard, incense, chance, pass, patch, flower, treat, never
Arthur J. Burdick, The Mystic Mid-Region: The Deserts of the Southwest. Nguồn: Project Gutenberg #42361. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The heaviest guns, including the big naval guns, were especially well concealed in woods, in orchards, and well camouflaged in fields.
Từ trong câu: conceal, orchard, gun, big, heavy, including, wood, field
William Benjamin West, The Fight for the Argonne: Personal Experiences of a 'Y' Man. Nguồn: Project Gutenberg #28060. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She led them to the northwest corner of the orchard, sheltered on one side by a thick mulberry hedge and bordered on the other by a wheatfield, just beginning to yellow.
Từ trong câu: border, northwest, lead, corner, orchard, shelter, side, thick
Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Driving along the roads you see some of the finest peach orchards in Virginia, for the section is famed for its high quality fruit.
Từ trong câu: peach, drive, road, see, fine, orchard, section, high
Carrie Hunter Willis, Legends of the Skyline Drive and the Great Valley of Virginia. Nguồn: Project Gutenberg #33018. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchard trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchard: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.