Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orchard”

218 câu thật có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orchard nghĩa là vườn cây ăn quả. orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orchard

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He is a sloven, indeed, who would crop his peach-orchard with grass or grain.

    Từ trong câu: orchard, indeed, crop, peach, grass, grain

    U. P. Hedrick, The peaches of New York. Nguồn: Project Gutenberg #47263. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In certain cases, however, a special regulation would be required, as tithes on hops, orchards, and gardens, on which the tithes were extremely high.

    Từ trong câu: hop, orchard, certain, case, however, special, regulation, require

    Edward Farr, The History of England in Three Volumes, Vol.III. From the Accession of George III. to the Twenty-Third Year of the Reign of Queen Victoria. Nguồn: Project Gutenberg #19218. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But anything that reminded him of her would be enough, the orchard, the mulberry tree...

    Từ trong câu: remind, enough, tree, anything, orchard

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had really been afraid, that April evening in the orchard, that she had hurt him terribly and that the wound would be long in healing.

    Từ trong câu: healing, wound, really, afraid, april, evening, orchard, hurt

    L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It would break your heart to see the pear-tree blossoming blithely in the rubble-strewn area that was once its orchard.

    Từ trong câu: blithely, break, heart, see, pear, tree, rubble, area

    Hector Dinning, By-ways on Service: Notes from an Australian Journal. Nguồn: Project Gutenberg #63006. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng orchard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apple orchard364 lần
peach orchard135 lần
cherry orchard134 lần
crab orchard56 lần
blossoming orchard37 lần
orange orchard74 lần
olive orchard60 lần
orchard vineyards27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchard trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orchard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchard: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.