Câu tiếng Anh có từ “orchard”
218 câu thật có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchard nghĩa là vườn cây ăn quả. orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchard
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
That must be a fair price, even if some of the larger orchards pay two cents.”
Từ trong câu: orchard, fair, price, even, large, pay, cent
Mildred A. Wirt, The Brownie Scouts in the Cherry Festival. Nguồn: Project Gutenberg #51693. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I must just take a look at my mangel, and my orchard, which you must know is my piggery.
Từ trong câu: orchard, take, look, know
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 61, No. 377, March 1847. Nguồn: Project Gutenberg #31859. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Because of financial worries, the family's cherry orchard must be sold.
Từ trong câu: cherry, orchard, because, financial, worry, sell
«History of Western Theatre: 17th Century to Now/Russian Pre-WWII», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=247113 (bản sửa đổi 4469431). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This orchard, situated about two miles from Fort Necessity and referred to by many writers, must have consisted of crab apple trees at that time.
Từ trong câu: crab, orchard, situate, mile, necessity, refer, many, writer
John Kennedy Lacock, Braddock Road. Nguồn: Project Gutenberg #44648. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchard trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchard: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.