Câu tiếng Anh có từ “orchard”
218 câu thật có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: orchard nghĩa là vườn cây ăn quả. orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ orchard
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Fruit trees are common in the valley, and the cultivated orchards yield pears, apples, peaches, and cherries.
Từ trong câu: orchard, fruit, tree, common, valley, cultivate, yield, pear
«Kashmir», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17620 (bản sửa đổi 10542524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Many commercial orchards pursue an aggressive program of chemical sprays to maintain high fruit quality, tree health, and high yields.
Từ trong câu: orchard, many, commercial, pursue, aggressive, program, chemical, spray
«Apples/Pests and diseases», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=242355 (bản sửa đổi 3252732). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It feeds in flowers of the wild apple or crab, and of apples and pears grown in orchards and gardens.
Từ trong câu: crab, pear, orchard, apple, feed, flower, wild, grow
Richard South, The Moths of the British Isles, Second Series Comprising the Families Noctuidæ to Hepialidæ. Nguồn: Project Gutenberg #41920. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She could slip down the orchard to the pear-tree, and hear what was the important word, and what Swan meant by "the last."
Từ trong câu: pear, slip, down, orchard, tree, hear, important, word
Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Here and there were green spots; orchards newly set out, patches of grain beginning to grow.
Từ trong câu: patch, newly, green, spot, orchard, set, out, grain
Effie Price Gladding, Across the Continent by the Lincoln Highway. Nguồn: Project Gutenberg #33320. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Cherries were recorded only in June and only from one family of crows in eastern Harvey County; cherry orchards are few in this area.
Từ trong câu: cherry, record, june, family, crow, eastern, county, orchard
Dwight R. Platt, Food of the Crow, Corvus brachyrhynchos Brehm, in South-central Kansas. Nguồn: Project Gutenberg #33545. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng orchard
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchard
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchard trong kho câu?
- Kho câu có 218 câu có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ orchard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchard?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchard: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.