Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “orchard”

218 câu thật có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: orchard nghĩa là vườn cây ăn quả. orchard là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: garden consisting of a small cultivated wood without undergrowth. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ orchard

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Among them the Blue-Bird meets our sight, upon the roofs and fences as well as in the field and orchard.

    Từ trong câu: orchard, among, blue, bird, meet, sight, roof, fence

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 2, No. 14, December 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #21273. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Frank went slowly down to the orchard gate, stopped and stood for a moment lost in thought.

    Từ trong câu: moment, orchard, gate, stand, slowly, lost, stop, think

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • And besides that, Mrs. Griggs watched them, and she saw them go round the back way and through our orchard, and get over the fence.

    Từ trong câu: fence, orchard, besides, mr, watch, saw, go, round

    Lucy Ellen Guernsey, Claribel. Nguồn: Project Gutenberg #78044. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was three months now since the news of the terrible thing that had happened in Frank Shabata’s orchard had first run like a fire over the Divide.

    Từ trong câu: news, month, now, since, terrible, thing, happen, frank

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng orchard

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
apple orchard364 lần
peach orchard135 lần
cherry orchard134 lần
crab orchard56 lần
blossoming orchard37 lần
orange orchard74 lần
olive orchard60 lần
orchard vineyards27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ orchard

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ orchard trong kho câu?
Kho câu có 218 câu có từ orchard hoặc các dạng của từ, trích từ 147 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ orchard xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ orchard gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 162 câu, rồi Bậc B1 với 11 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ orchard?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ orchard: Quá khứ đơn (43 câu), Quá khứ hoàn thành (20 câu), Câu phủ định (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.