Câu tiếng Anh có từ “nasty”
192 câu thật có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nasty nghĩa là khó chịu. nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nasty
Danh sách câu dẫn chứng (10 câu)
They have saved my legs a couple of times from nasty roots and stones.
Từ trong câu: nasty, save, leg, couple, time, root, stone
«The Unicyclopedia/Armour and clothing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=21634 (bản sửa đổi 2567704). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In fact, what good would my telling him that mineral paint was nasty have done?
Từ trong câu: nasty, fact, good, tell, mineral, paint
William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
"Do you think old Job at the gate has lost either his tongue or his nasty temper?"
Từ trong câu: nasty, think, old, job, gate, lose, either, tongue
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 90, June, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #12960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"The latch has got a nasty trick of catching, though."
Từ trong câu: nasty, get, trick, catch, though
Henry, Mrs. Wood, Within the Maze: A Novel, Vol. 2 (of 2). Nguồn: Project Gutenberg #58346. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They have been very nasty of late.
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The character has gone from a very impetuous, aggressive, almost nasty young man to a very quiet, strong, very reserved lawyer.
Từ trong câu: nasty, character, go, aggressive, almost, young, man, quiet
Max Millard, 100 New Yorkers of the 1970s. Nguồn: Project Gutenberg #17385. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
I do not distinctly recall all the nasty tastes which have afflicted my palate, but I am quite sure this was one of the vilest.
Từ trong câu: nasty, palate, distinctly, recall, taste, quite, sure
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a nasty storm blowing from France, the wind is dead against us, we cannot possibly sail until it has changed.”
Từ trong câu: sail, nasty, dead, possibly, storm, blow, wind, can
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
I don’t know what it is, sir, but this case has got a nasty, puzzling sort of feel about it, so to speak.”
Từ trong câu: puzzle, nasty, know, sir, case, get, sort, feel
Philip, 1901?-1980 MacDonald, The rasp. Nguồn: Project Gutenberg #72462. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
And they put nasty stuff in beer, I've heard my daddy say, that drives all the good out, and lets all the bad in.
Từ trong câu: beer, nasty, stuff, put, hear, dad, drive, good
George MacDonald, At the Back of the North Wind. Nguồn: Project Gutenberg #225. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nasty trong kho câu?
- Kho câu có 192 câu có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích từ 161 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nasty: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.