Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nasty”

193 câu thật có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nasty nghĩa là khó chịu. nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nasty

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng nasty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasty dirty82 lần
nasty stuff86 lần
nasty spiteful27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nasty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nasty trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nasty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nasty: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.