Câu tiếng Anh có từ “nasty”
193 câu thật có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nasty nghĩa là khó chịu. nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nasty
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
Also there is a nasty trap in that two terms can be telescoped to .
Từ trong câu: nasty, trap, term
«Mathematics for Chemistry/Tests and Exams», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=95918 (bản sửa đổi 1612176). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
There was nothing nasty at all in speaking to Miss Minchin.
Từ trong câu: nasty, nothing, speak, miss
Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a nasty storm blowing from France, the wind is dead against us, we cannot possibly sail until it has changed.”
Từ trong câu: sail, nasty, dead, possibly, storm, blow, wind, can
Emmuska Orczy, Baroness Orczy, The Scarlet Pimpernel. Nguồn: Project Gutenberg #60. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was the crash of the rifles, the nasty whistle of ricochets, the moving bodies, sometimes jerking ludicrously when hit.
Từ trong câu: ludicrously, crash, nasty, whistle, move, body, sometimes, hit
Patrick Wilkins, Money is the Root of All Good. Nguồn: Project Gutenberg #58744. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There is a deuce of a nasty drawback to the experiment—that what might have remained private between us two becomes public property.’
Từ trong câu: drawback, experiment, nasty, remain, private, become, public, property
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was something fungoid in the oily brown skin, something in the clumsy deliberation of the tedious movements unspeakably nasty.
Từ trong câu: oily, skin, clumsy, tedious, nasty, something, brown, movement
H. G. Wells, The war of the worlds. Nguồn: Project Gutenberg #36. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a little jerk at the top of the supporting eaves, and a nasty slipping, grating sound which turned me cold with apprehension; then the hook caught and I was safe.
Từ trong câu: top, support, catch, hook, nasty, little, slip, sound
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“A nasty, vicious temper,” the Red Queen remarked; and then there was an uncomfortable silence for a minute or two.
Từ trong câu: uncomfortable, vicious, temper, minute, silence, an, then, nasty
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nasty trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nasty: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.