Câu tiếng Anh có từ “nasty”
193 câu thật có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nasty nghĩa là khó chịu. nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nasty
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
Moreover, by that great law of change which you so clearly discern, there can be no permanent composition of their nasty strife.
Từ trong câu: nasty, moreover, great, law, change, clearly, permanent, composition
Ambrose, 1842-1914? Bierce, The Letters of Ambrose Bierce, With a Memoir by George Sterling. Nguồn: Project Gutenberg #36218. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I do not distinctly recall all the nasty tastes which have afflicted my palate, but I am quite sure this was one of the vilest.
Từ trong câu: nasty, palate, distinctly, recall, taste, quite, sure
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mine is now recharged and repaired, but I am afraid the Boers have a nasty suspicious disposition which will prevent them from sampling it.
Từ trong câu: suspicious, nasty, recharge, now, repair, afraid, disposition, prevent
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These are the sort of nasty little businesses, inseparable from war, which every gentleman must decide for himself.
Từ trong câu: war, inseparable, decide, nasty, sort, little, business, every
Robert Louis Stevenson, St. Ives: Being the Adventures of a French Prisoner in England. Nguồn: Project Gutenberg #322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The nice things and nasty things I say about you arise equally from my love for you, which is thus the unifying principle.
Từ trong câu: unify, nice, thing, nasty, arise, equally, love, thus
Louis Zangwill, Cleo The Magnificent; Or, The Muse of the Real: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #29207. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a little jerk at the top of the supporting eaves, and a nasty slipping, grating sound which turned me cold with apprehension; then the hook caught and I was safe.
Từ trong câu: top, support, catch, hook, nasty, little, slip, sound
Edgar Rice Burroughs, A princess of Mars. Nguồn: Project Gutenberg #62. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The problem never showed in testing and is difficult to contrive (which is the nasty bit).
Từ trong câu: contrive, problem, never, show, test, difficult, nasty, bit
«WebObjects/EOF/Using EOF/Breaking EOF», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=116141 (bản sửa đổi 1647322). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng nasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nasty trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nasty: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.