Câu tiếng Anh có từ “nasty”
193 câu thật có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: nasty nghĩa là khó chịu. nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ nasty
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Speaking of Gatacre, we--having just been made acquainted with the Stormberg affair--were saying nasty things of him.
Từ trong câu: nasty, speak, make, affair, say, thing
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Major Baden-Powell, who, full of rejoicing, was going to the rescue of his brother, met with a nasty accident.
Từ trong câu: nasty, major, full, go, rescue, brother, meet, accident
Louis Creswicke, South Africa and the Transvaal War, Vol. 5 (of 8) From the Disaster at Koorn Spruit to Lord Roberts's Entry into Pretoria. Nguồn: Project Gutenberg #41017. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He rolled em up and was walking out of the yard when mother saw him and said, 'Why you nasty, stinkin' rascal.
Từ trong câu: nasty, roll, they, up, walk, out, yard, mother
United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 7. Nguồn: Project Gutenberg #11422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The pitch was bubbling in the seams; the nasty stench of the place turned me sick; if ever a man smelt fever and dysentery, it was in that abominable anchorage.
Từ trong câu: nasty, pitch, bubble, place, turn, sick, ever, man
Robert Louis Stevenson, Treasure Island. Nguồn: Project Gutenberg #120. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dame Rumour, the lying jade, was saying nasty things, but downhearted--what! not much!
Từ trong câu: jade, rumor, lie, say, nasty, thing, much
T. Phelan, The Siege of Kimberley Its Humorous and Social Side; Anglo-Boer War (1899-1902); Eighteen Weeks in Eighteen Chapters. Nguồn: Project Gutenberg #13777. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Summerlee was wiping the blood from a cut in his forehead, while I was tying up a nasty stab in the muscle of the neck.
Từ trong câu: stab, muscle, blood, wipe, neck, tie, forehead, nasty
Arthur Conan Doyle, The Lost World. Nguồn: Project Gutenberg #139. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng nasty
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ nasty
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nasty trong kho câu?
- Kho câu có 193 câu có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ nasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nasty?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nasty: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.