Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “nasty”

193 câu thật có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: nasty nghĩa là khó chịu. nasty là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: offensive or even (of persons) malicious. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ nasty

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • "It would be a nasty thing to be caught in a mist out there."

    Từ trong câu: nasty, thing, catch, mist, out

    Maud Howard Peterson, The Potter and the Clay: A Romance of Today. Nguồn: Project Gutenberg #47272. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In fact, what good would my telling him that mineral paint was nasty have done?

    Từ trong câu: nasty, fact, good, tell, mineral, paint

    William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They would whoop you foe your nasty habits quick as anything and quicker.

    Từ trong câu: nasty, habit, quick, anything

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 4. Nguồn: Project Gutenberg #25154. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I suppose it might be, but that would be their own faults for thinking nasty things.

    Từ trong câu: nasty, suppose, fault, think, thing

    L. M. Montgomery, Anne of Avonlea. Nguồn: Project Gutenberg #47. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It might have awoke astonishment and intoxicated them into religious frenzy, but afterward it would have left behind a nasty chill on the heart.

    Từ trong câu: nasty, astonishment, religious, afterward, leave, behind, chill, heart

    Joseph Lucas, Lures of Life. Nguồn: Project Gutenberg #43303. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He would be very nasty to any farmer that did not treat their workers properly.

    Từ trong câu: properly, nasty, farmer, treat, worker

    «Dan Morgan (bushranger)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=164302 (bản sửa đổi 10938960). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng nasty

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
nasty dirty82 lần
nasty stuff86 lần
nasty spiteful27 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ nasty

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ nasty trong kho câu?
Kho câu có 193 câu có từ nasty hoặc các dạng của từ, trích từ 162 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ nasty xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ nasty gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 62 câu, rồi Bậc C1 với 62 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ nasty?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ nasty: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (19 câu), can và could (18 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.