Câu tiếng Anh có từ “mum”
91 câu thật có từ mum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mum nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật trong tiếng Anh - Anh); giữ im lặng (keep mum); hoa cúc. mum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal British term for one's mother; as an adjective, silent or keeping quiet; short for chrysanthemum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mum
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
During a robbery, Karkimuki manages to save Thiru's mum so they become friends again.
Từ trong câu: mum, manage, robbery, save, become, friend, again
«My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
She never says anything else, mum, but about some things being for her sake, mum.
Từ trong câu: mum, never, anything, else, thing, sake
Edmund Yates, Wrecked in Port: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #61447. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“If I was you, Mum,” said Mrs. Viney, “I should take and send for the doctor.
Từ trong câu: mum, mrs, take, send, doctor
E. Nesbit, The Railway Children. Nguồn: Project Gutenberg #1874. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“Only one, Mum; it made the music ever so more beautiful.
Từ trong câu: mum, make, music, ever, beautiful
John Galsworthy, The Forsyte saga, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mum was a wonder at ‘making do’ making meals look appetising even if they were lacking in quality.
Từ trong câu: mum, wonder, make, meal, look, even, lack, quality
«Suburb Garden Town/Lead-up to War», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239980 (bản sửa đổi 4326613). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
His mum says he has had “dancing eyes” since birth.
Từ trong câu: mum, dance, eye, since, birth
«Low Vision Rehabilitation/Zach Davis», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162712 (bản sửa đổi 1822997). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
There is no clear cause and her attempts to express her feelings to her mum result in arguments.
Từ trong câu: mum, clear, cause, attempt, express, feel, result, argument
«Motivation and emotion/Book/2025/Moodiness», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322764 (bản sửa đổi 2771611). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
"I always does my business with the principals, mum."
Từ trong câu: mum, always, business, principal
Various, Belford's Magazine, Vol. II, No. 3, February 1889 Dec 1888-May 1889. Nguồn: Project Gutenberg #41678. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"Good-night, mum-my children," he replied.
Từ trong câu: mum, good, night, child, reply
Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Karkimuki watches as Thiru cries over his dead mum and decides to bring her back to life which causes Karkimuki to die.
Từ trong câu: mum, watch, cry, dead, decide, bring, back, life
«My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Give me your fork, Mum, and take the baby,” said Flopson.
Từ trong câu: baby, mum, fork, give, take
Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Her mum insists that Grace should finish doing her homework as learning is fun and is good for her brain.
Từ trong câu: insist, mum, grace, finish, do, homework, learn, fun
«Motivation and emotion/Book/2021/Cooperation motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=277131 (bản sửa đổi 2344721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| condiment mum | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mum trong kho câu?
- Kho câu có 91 câu có từ mum hoặc các dạng của từ, trích từ 74 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 38 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mum: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.