Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mum”

96 câu thật có từ mum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mum nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật trong tiếng Anh - Anh); giữ im lặng (keep mum); hoa cúc. mum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal British term for one's mother; as an adjective, silent or keeping quiet; short for chrysanthemum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mum

Danh sách câu dẫn chứng (13 câu)

  • She expressed to her mother - “Mum, I couldn’t help it, I just started crying”.

    Từ trong câu: mum, express, mother, help, start, cry

    «Motivation and emotion/Book/2016/Bullying and social needs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=215039 (bản sửa đổi 2690164). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • "Look here, Mums, I won't have you antagonising and doubting her any more--after this.

    Từ trong câu: mum, doubt, look

    Maud Diver, Unconquered. Nguồn: Project Gutenberg #78882. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • My mum teared up the first time she heard it so that was a good start!

    Từ trong câu: mum, up, first, time, hear, good, start

    «Dying to Try», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1279880 (bản sửa đổi 10968865). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Gracious you, indeed, Mum!” returned Flopson, very red in the face; “what have you got there?”

    Từ trong câu: mum, indeed, return, red, face, get

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Only one, Mum; it made the music ever so more beautiful.

    Từ trong câu: mum, make, music, ever, beautiful

    John Galsworthy, The Forsyte saga, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #2596. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “If you please, mum,” she objected, “it ain't about the wash.

    Từ trong câu: mum, please, object, wash

    Margaret Mayo, Baby Mine. Nguồn: Project Gutenberg #860. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She said that her dad wanted her mum to abort her when he knew that she was pregnant.

    Từ trong câu: mum, dad, want, know, pregnant

    «Brett Cooper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1056902 (bản sửa đổi 10869434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • "If you please, 'm--it's me, mum," she explained.

    Từ trong câu: mum, please, be, explain

    Frances Hodgson Burnett, A Little Princess Being the whole story of Sara Crewe now told for the first time. Nguồn: Project Gutenberg #146. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Both Obama and Clinton immediately asked Edwards for his endorsement, but he stayed mum for more than four months.

    Từ trong câu: mum, immediately, ask, endorsement, stay, four, month

    «John Edwards endorses Barack Obama», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=106075 (bản sửa đổi 4820727). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • "Good-night, mum-my children," he replied.

    Từ trong câu: mum, good, night, child, reply

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 02, No. 11, September, 1858 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #10456. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • What would Mums--who had sobbed at parting--think if she knew that her martyred Marise was quite happy and chirpy?

    Từ trong câu: mum, sob, part, think, know, quite, happy

    C. N. Williamson, Vision House. Nguồn: Project Gutenberg #34919. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • And then she went on, “Mum! mum! mum!” casting off ever and anon resentful glances; and this made the fools laugh again.

    Từ trong câu: mum, go, cast, off, ever, glance, make, fool

    Charles Reade, Peg Woffington. Nguồn: Project Gutenberg #3670. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I gave my order as soberly as I could, and slamming down the door, with an “Aye, aye, mum,” the man made his horse walk, as if going to a funeral.

    Từ trong câu: mum, funeral, give, order, down, door, man, make

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
condiment mum21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mum trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ mum hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mum: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.