Câu tiếng Anh có từ “mum”
96 câu thật có từ mum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mum nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật trong tiếng Anh - Anh); giữ im lặng (keep mum); hoa cúc. mum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal British term for one's mother; as an adjective, silent or keeping quiet; short for chrysanthemum. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mum
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Karkimuki watches as Thiru cries over his dead mum and decides to bring her back to life which causes Karkimuki to die.
Từ trong câu: mum, watch, cry, dead, decide, bring, back, life
«My Dear Bootham», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=895363 (bản sửa đổi 10994592). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Our tongues, under red-tape discipline, keep mum, but inwardly we protest against this deprivation, brought about by the wild-goose chase on which we were ordered.
Từ trong câu: mum, tongue, red, tape, discipline, keep, protest, deprivation
Various, Continental Monthly , Vol. 6, No. 1, July, 1864 Devoted to Literature and National Policy.. Nguồn: Project Gutenberg #20481. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mum
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| condiment mum | 21 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mum
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mum trong kho câu?
- Kho câu có 96 câu có từ mum hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mum?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mum: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.