Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mum”

92 câu thật có từ mum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mum nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật trong tiếng Anh - Anh); giữ im lặng (keep mum); hoa cúc. mum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal British term for one's mother; as an adjective, silent or keeping quiet; short for chrysanthemum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mum

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • "This is what they like, mum," said he to the lady of the house.

    Từ trong câu: mum, like, lady, house

    Charles King, Under Fire. Nguồn: Project Gutenberg #20101. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Break the news, mum; is it to be a little stay of a year or more?"

    Từ trong câu: mum, break, news, little, stay, year

    Jane Abbott, Highacres. Nguồn: Project Gutenberg #29865. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • By the time mum took us on holiday she had been living away from home for nine years.

    Từ trong câu: mum, time, take, holiday, live, away, home, nine

    «Tatworth Village/Elsie and the world of work», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=239714 (bản sửa đổi 4092334). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "But do you think Mums would like it?" questioned Daffy.

    Từ trong câu: mum, think, like, question

    Amy Le Feuvre, Dreamikins. Nguồn: Project Gutenberg #75057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • He has tried to get help from his Mum, but she works most nights and Jimmy is left alone.

    Từ trong câu: mum, try, get, help, work, night, leave, alone

    «Motivation and emotion/Book/2018/Childhood neglect and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=239056 (bản sửa đổi 2193765). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • But, mum; he comes this way.”

    Từ trong câu: mum, come, way

    Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Every Tuesday, she has coffee with Sally’s mum.

    Từ trong câu: tuesday, mum, every, coffee

    «Motivation and emotion/Book/2019/Sharenting motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=252869 (bản sửa đổi 2541876). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng mum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
condiment mum21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mum trong kho câu?
Kho câu có 92 câu có từ mum hoặc các dạng của từ, trích từ 75 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mum: Câu phủ định (14 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.