E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mum”

86 câu thật có từ mum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mum nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật trong tiếng Anh - Anh); giữ im lặng (keep mum); hoa cúc. mum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal British term for one's mother; as an adjective, silent or keeping quiet; short for chrysanthemum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mum

Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)

  • “No, mum!” she said; “I couldn't sleep with that on my breast;” and cried hysterically.

    “Không, mẹ ơi!” cô ấy nói; “Tôi không thể ngủ với cái đó trên ngực mình;” và khóc một cách điên cuồng.

    Từ trong câu: hysterically, mum, sleep, breast, cry

    Edward Jenkins, Ginx's Baby: His Birth and Other Misfortunes; a Satire. Nguồn: Project Gutenberg #581. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
condiment mum21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mum trong kho câu?
Kho câu có 86 câu có từ mum hoặc các dạng của từ, trích từ 71 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 36 câu, rồi Bậc B1 với 15 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mum: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.