Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mum”

96 câu thật có từ mum hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mum nghĩa là má, mẹ (cách gọi thân mật trong tiếng Anh - Anh); giữ im lặng (keep mum); hoa cúc. mum là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Định nghĩa tiếng Anh: informal British term for one's mother; as an adjective, silent or keeping quiet; short for chrysanthemum. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mum

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Poor Captain would be glad of that, mum, wouldn’t he?

    Từ trong câu: mum, glad, poor, captain

    Elizabeth Cleghorn Gaskell, Cranford. Nguồn: Project Gutenberg #394. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "But do you think Mums would like it?" questioned Daffy.

    Từ trong câu: mum, think, like, question

    Amy Le Feuvre, Dreamikins. Nguồn: Project Gutenberg #75057. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • People would call me a low-down Abolitionist and despise me for keeping mum--but that don't make no difference.

    Từ trong câu: mum, people, call, low, down, despise, keep, make

    Mark Twain, Adventures of Huckleberry Finn, Chapters 06 to 10. Nguồn: Project Gutenberg #7101. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’ve no thought but to give the thing an honest try, mum. ’T would be only right, after puttin’ so much expense into it.

    Từ trong câu: expense, mum, think, give, thing, honest, try, not

    Willa Cather, O Pioneers!. Nguồn: Project Gutenberg #24. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mum

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
condiment mum21 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mum

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mum trong kho câu?
Kho câu có 96 câu có từ mum hoặc các dạng của từ, trích từ 78 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mum xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mum gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 16 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mum?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mum: Câu phủ định (17 câu), Quá khứ đơn (13 câu), can và could (12 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.