Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “monotony”

113 câu thật có từ monotony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: monotony nghĩa là sự đơn điệu. monotony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ monotony

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

Từ hay đi cùng monotony

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
vary the monotony133 lần
relieve the monotony175 lần
wearisome monotony46 lần
dreary monotony93 lần
dull monotony200 lần
break the monotony295 lần
varied the monotony56 lần
relieving the monotony24 lần
unbroken monotony29 lần
unvarying monotony14 lần
relieved the monotony68 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotony

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotony trong kho câu?
Kho câu có 113 câu có từ monotony hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ monotony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotony?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotony: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.