Câu tiếng Anh có từ “monotony”
113 câu thật có từ monotony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monotony nghĩa là sự đơn điệu. monotony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monotony
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Yet as weeks stretch into months, you start facing monotony, disrupted sleep, and the ache of separation from family.
Từ trong câu: monotony, week, stretch, month, start, face, disrupt, sleep
«Motivation and emotion/Book/2025/Mental health in astronauts», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322970 (bản sửa đổi 2824159). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
All felt happy and cheerful as the work progressed, and the monotony of being so closely confined was somewhat relieved.
Từ trong câu: monotony, feel, happy, cheerful, work, progress, closely, confine
Stanley, 1846-1913 [Editor] Waterloo, The Story of a Strange Career: Being the Autobiography of a Convict An Authentic Document. Nguồn: Project Gutenberg #33631. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a gasp of astonishment and then things settled back into their former state of monotony and Greener was forgotten.
Từ trong câu: monotony, gasp, astonishment, thing, settle, back, former, state
Booker T., 1856-1915 [Contributor] Washington, The Negro Problem. Nguồn: Project Gutenberg #15041. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
By the time he reaches old age he becomes weary, indifferent, and selfish, by reason of cares or the eternal monotony of his days.
Từ trong câu: monotony, indifferent, selfish, time, reach, old, age, become
Bertha von Suttner, Memoirs of Bertha von Suttner: The Records of an Eventful Life (Vol. 2 of 2). Nguồn: Project Gutenberg #66307. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monotony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotony trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ monotony hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monotony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotony: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.