Câu tiếng Anh có từ “monotony”
113 câu thật có từ monotony hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: monotony nghĩa là sự đơn điệu. monotony là một danh từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: the quality of wearisome constancy, routine, and lack of variety. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ monotony
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
No chimneys, spires, nor windows relieved the monotony of the scene.
Từ trong câu: monotony, chimney, spire, window, relieve, scene
Various, Chambers's Edinburgh Journal, No. 418 Volume 17, New Series, January 3, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #13865. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As contrast in size diminishes, monotony is approached.
Từ trong câu: monotony, contrast, size, diminish, approach
«Graphic Design/Principles of Design», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=9256 (bản sửa đổi 3684377). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The deadening monotony of farm life will disappear.
Từ trong câu: monotony, deaden, farm, life, disappear
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Stations/2KY Sydney/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=402672 (bản sửa đổi 4585683). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Some lads would have felt lonely and have pined under the monotony of such a life; but Ned was not one of the brooding kind.
Từ trong câu: monotony, feel, lonely, pin, life, brood, kind
Hume Nesbit, The Empire Makers: A Romance of Adventure and War in South Africa. Nguồn: Project Gutenberg #40838. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The monotony of the chaotic composition and movement is, paradoxically, its most abiding impression.
Từ trong câu: paradoxically, chaotic, monotony, composition, movement, abide, impression
Brander, 1852-1929 [Editor] Matthews, The Oxford Book of American Essays. Nguồn: Project Gutenberg #40196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng monotony
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ monotony
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ monotony trong kho câu?
- Kho câu có 113 câu có từ monotony hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ monotony xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ monotony gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 81 câu, rồi Bậc C2 với 5 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ monotony?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ monotony: Câu phủ định (13 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.