E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mole”

244 câu thật có từ mole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mole nghĩa là nốt ruồi. mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mole

Danh sách câu dẫn chứng (9 câu)

  • “I feel just as you do, Mole; simply dead tired, though not body tired.

    Từ trong câu: body, dead, feel, mole, simply, tire, though

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I beg your pardon,” said the Mole, pulling himself together with an effort.

    Từ trong câu: beg, effort, pardon, mole, pull, himself, together

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “You hear better than I,” said the Mole sadly.

    Từ trong câu: sadly, hear, better, mole

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “Of course I see what it means,” replied the Mole.

    Từ trong câu: means, mean, course, reply, see, mole

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I think it must be the field-mice,” replied the Mole, with a touch of pride in his manner.

    Từ trong câu: touch, pride, think, field, mouse, reply, mole, manner

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “And no more weeks in hospital, being ordered about by female nurses, Toad,” added the Mole, turning the key on him.

    Từ trong câu: hospital, nurse, order, key, female, week, add, mole

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Mole was busy trying to quiet the horse, which he succeeded in doing after a time.

    Từ trong câu: horse, which, busy, after, doing, succeed, quiet, trying

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Rat never been home all night—nor Mole either—something dreadful must have happened, they said; and the snow had covered up all your tracks, of course.

    Từ trong câu: dreadful, track, nor, cover, rat, never, home, night

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Rat said little or nothing, only taking care that each guest had what he wanted, and plenty of it, and that Mole had no trouble or anxiety about anything.

    Từ trong câu: plenty, anxiety, guest, rat, little, nothing, take, care

    Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mole

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uses mole568 lần
la mole1.177 lần
mole catcher82 lần
mole cricket78 lần
monty mole40 lần
mole hills177 lần
mole fraction25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mole

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mole trong kho câu?
Kho câu có 244 câu có từ mole hoặc các dạng của từ, trích từ 111 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 96 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mole?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mole: Câu phủ định (31 câu), Quá khứ đơn (30 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.