Câu tiếng Anh có từ “mole”
247 câu thật có từ mole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mole nghĩa là nốt ruồi. mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mole
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The Mole had slipped off somewhere by himself, without telling any one where he was going to.
Từ trong câu: somewhere, slip, mole, off, himself, tell, go
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Mole rubbed his eyes and stared at Rat, who was looking about him in a puzzled sort of way.
Từ trong câu: rub, puzzle, puzzled, mole, eye, stare, rat, look
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They were investigating one of the hummocky bits the Rat had spoken of, when suddenly the Mole tripped up and fell forward on his face with a squeal.
Từ trong câu: investigate, bit, rat, speak, suddenly, mole, trip, up
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While we were talking the mighty iron mole had bored its way over a mile into the rock of the earth’s crust.
Từ trong câu: iron, over, bored, bore, talk, way, mole, mighty
Edgar Rice Burroughs, At the Earth's Core. Nguồn: Project Gutenberg #123. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mole, who with gentle strokes was just keeping the boat moving while he scanned the banks with care, looked at him with curiosity.
Từ trong câu: scan, care, gentle, stroke, moving, curiosity, mole, keep
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The Rat was by this time very far ahead, too far to hear clearly what the Mole was calling, too far to catch the sharp note of painful appeal in his voice.
Từ trong câu: note, rat, time, far, ahead, hear, clearly, mole
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mole
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mole trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ mole hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mole: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.