Câu tiếng Anh có từ “mole”
247 câu thật có từ mole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mole nghĩa là nốt ruồi. mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mole
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
These masses must first be converted to moles using the techniques outlined above.
Từ trong câu: mole, mass, first, convert, use, technique, outline, above
«General Chemistry/Stoichiometry», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=2277 (bản sửa đổi 3778984). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
“I must have tripped over a hidden branch or a stump,” said the Mole miserably.
Từ trong câu: trip, hidden, branch, mole
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He must be a very nice animal,” observed the Mole, as he got into the boat and took the sculls, while the Rat settled himself comfortably in the stern.
Từ trong câu: comfortably, nice, animal, observe, mole, get, boat, take
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was a gloomy luncheon for Rat when the Badger and the Mole at length returned, and he had to face them at table with his pitiful and unconvincing story.
Từ trong câu: gloomy, unconvincing, luncheon, rat, mole, length, return, face
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“He’s been in hospital three times,” put in the Mole; “and as for the fines he’s had to pay, it’s simply awful to think of.”
Từ trong câu: pay, hospital, awful, time, put, mole, fine, simply
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
“I think it must be the field-mice,” replied the Mole, with a touch of pride in his manner.
Từ trong câu: touch, pride, think, field, mouse, reply, mole, manner
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Rat never been home all night—nor Mole either—something dreadful must have happened, they said; and the snow had covered up all your tracks, of course.
Từ trong câu: dreadful, track, nor, cover, rat, never, home, night
Kenneth Grahame, The Wind in the Willows. Nguồn: Project Gutenberg #289. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mole
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mole trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ mole hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mole: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.