Câu tiếng Anh có từ “mole”
115 câu thật có từ mole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mole nghĩa là nốt ruồi. mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mole
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
It is believed in Devonshire that moles begin to work with the flow, and leave off with the ebb of the tide.
Từ trong câu: mole, believe, begin, work, flow, leave, off, ebb
Various, Notes and Queries, Number 65, January 25, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #15641. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The mole-hill is to your mind a veritable mountain."
Từ trong câu: veritable, mole, hill, mind, mountain
Agnes Giberne, Little Eyebright and her pund o' care. Nguồn: Project Gutenberg #76696. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mole
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mole trong kho câu?
- Kho câu có 115 câu có từ mole hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mole: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.