E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “mole”

115 câu thật có từ mole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: mole nghĩa là nốt ruồi. mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ mole

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • Among these reptiles were a few small creatures perhaps not much bigger than mice or moles.

    Từ trong câu: mole, among, small, creature, perhaps, much, big, mouse

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The giant moles are also faster than their normal-sized cousins.

    Từ trong câu: mole, giant, fast, normal, size, cousin

    «Mario franchise strategy guide/Enemies/Monty Mole», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433256 (bản sửa đổi 3984966). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • History is full of it; and he is a mere mole, and blinder than midnight, who cannot perceive it.

    Từ trong câu: mole, history, full, mere, blind, midnight, can, perceive

    Various, The Atlantic Monthly, Volume 11, No. 64, February, 1863 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #12785. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng mole

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
uses mole568 lần
la mole1.177 lần
mole catcher82 lần
mole cricket78 lần
monty mole40 lần
mole hills177 lần
mole fraction25 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ mole

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mole trong kho câu?
Kho câu có 115 câu có từ mole hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ mole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 60 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mole?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mole: Câu phủ định (11 câu), Quá khứ đơn (8 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.