Câu tiếng Anh có từ “mole”
247 câu thật có từ mole hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mole nghĩa là nốt ruồi. mole là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the molecular weight of a substance expressed in grams. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mole
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
At the end of the tunnel you may find a hole surrounded by a "mole hill".
Từ trong câu: mole, end, tunnel, find, hole, surround, hill
«Adventist Youth Honors Answer Book/Nature/Animal Tracking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102245 (bản sửa đổi 3820188). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The other lovers of the ball play, the Blue Mole has come and fastened upon them, that they may never be joyous.
Từ trong câu: mole, lover, ball, play, blue, come, fasten, never
John Wesley, 1834-1902 [Editor] Powell, Seventh Annual Report of the Bureau of Ethnology to the Secretary of the Smithsonian Institution, 1885-1886, Government Printing Office, Washington, 1891. Nguồn: Project Gutenberg #26568. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The mole may follow it in its retirement, but would hardly attempt to seize so large an animal.
Từ trong câu: retirement, seize, mole, follow, hardly, attempt, large, animal
J. L. Knapp, Country rambles in England. Nguồn: Project Gutenberg #77852. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mole
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mole
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mole trong kho câu?
- Kho câu có 247 câu có từ mole hoặc các dạng của từ, trích từ 114 tác phẩm và tài liệu. 6 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mole xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mole gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 98 câu, rồi Bậc B1 với 25 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mole?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mole: Câu phủ định (32 câu), Quá khứ đơn (31 câu), Quá khứ hoàn thành (23 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.