Câu tiếng Anh có từ “mansion”
238 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mansion
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
It would be nice to live in a mansion but we can’t afford to build one.
Từ trong câu: mansion, nice, live, afford, build
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
They can often be found at large houses and mansions.
Từ trong câu: mansion, often, find, large, house
«Muggles' Guide to Harry Potter/Magic/House Elf», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=54074 (bản sửa đổi 3755875). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
From behind one pillar I could peep round quietly at the full front of the mansion.
Từ trong câu: quietly, mansion, peep, behind, round, full, front
Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Along this drive are grouped some of the finest private mansions of which the city can boast.
Từ trong câu: boast, mansion, drive, group, fine, private, city
Harold R. Vynne, Chicago by day and night. Nguồn: Project Gutenberg #70675. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
But Beth, though yearning for the grand piano, could not pluck up courage to go to the ‘Mansion of Bliss’, as Meg called it.
Từ trong câu: yearning, pluck, mansion, grand, bliss, though, piano, up
Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He had waited five years and bought a mansion where he dispensed starlight to casual moths—so that he could “come over” some afternoon to a stranger’s garden.
Từ trong câu: casual, wait, five, year, buy, mansion, come, afternoon
F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
They began smashing windows, burning country mansions, firing race-stands, damaging golf-greens, striking as hard as they could at the Tory idol of Property.
Từ trong câu: smash, golf, begin, window, burn, country, mansion, fire
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, The Great Events by Famous Historians, Volume 21 The Recent Days (1910-1914). Nguồn: Project Gutenberg #10341. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Looking back at the grotesque peaks and shadowy angles of the old mansion, they fancied a gloom diffused about it which no brightness of the sunshine could dispel.
Từ trong câu: shadowy, angle, look, back, peak, old, mansion, fancy
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mansion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.