Câu tiếng Anh có từ “mansion”
238 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mansion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
The mansion itself is situated on an eminence, and commands extensive views of the surrounding country.
Từ trong câu: eminence, mansion, itself, situate, command, extensive, view, surround
Llewellynn Frederick William Jewitt, The Stately Homes of England. Nguồn: Project Gutenberg #51173. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
As Jesus said to His apostles, "I go to prepare a place for you," for "in my Father's house are many mansions."
Từ trong câu: apostle, mansion, go, prepare, place, house, many
John Morgan, The Plan of Salvation. Nguồn: Project Gutenberg #46617. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It was a colonial mansion, sitting austerely back in a square yard.
Từ trong câu: austerely, colonial, mansion, sit, back, square, yard
Alice Brown, Meadow Grass: Tales of New England Life. Nguồn: Project Gutenberg #9367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then, fifty yards from the mansion, a luridly colored something leaped out of a hole.
Từ trong câu: luridly, fifty, yard, mansion, color, something, leap, out
Murray Leinster, Attention Saint Patrick. Nguồn: Project Gutenberg #23439. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
All told, the Filipino village mansion may not be very ornate, but it is extremely comfortable.
Từ trong câu: ornate, tell, village, mansion, extremely, comfortable
Jewett C. Gilson, Wealth of the World's Waste Places and Oceania. Nguồn: Project Gutenberg #23546. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
This mansion he called Kalorama, and the wealth and correct taste of its owner were lavishly employed in its adornment.
Từ trong câu: wealth, correct, adornment, mansion, taste, employ, owner, call
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 26, July 1880.. Nguồn: Project Gutenberg #31365. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He is apparently engaged in examining the bust of the proprietor of the mansion, which stands there upon its marble pedestal.
Từ trong câu: pedestal, apparently, engage, examine, bust, mansion, stand, marble
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 58, Number 360, October 1845. Nguồn: Project Gutenberg #29110. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mansion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.