Câu tiếng Anh có từ “mansion”
238 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mansion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
The brilliancy might have befitted Aladdin’s palace rather than the mansion of a grave old Puritan ruler.
Từ trong câu: ruler, mansion, palace, rather, grave, old
Nathaniel Hawthorne, The Scarlet Letter. Nguồn: Project Gutenberg #33. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The ancient mansion-house near the church might have been the residence of the prior.
Từ trong câu: residence, ancient, mansion, prior, house, near, church
Thomas Dugdale, Curiosities of Great Britain: England and Wales Delineated Vol.1-11 Historical, Entertaining & Commercial; Alphabetically Arranged. 11 Volume set.. Nguồn: Project Gutenberg #37519. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It was only upon entering the mansion that you might perceive a change, and this chiefly relating to its occupancy and ownership.
Chỉ khi bước vào dinh thự, bạn mới có thể nhận thấy sự thay đổi, và điều này chủ yếu liên quan đến việc ở và sở hữu nó.
Từ trong câu: occupancy, enter, mansion, perceive, change, relate, ownership
Mayne Reid, The Maroon. Nguồn: Project Gutenberg #35295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Might not the chimney-piece have adorned a mansion of the Cavendish family, who probably resided in Newcastle during the period above alluded to?
Từ trong câu: adorn, chimney, mansion, allude, piece, family, probably, period
Various, Notes and Queries, Vol. V, Number 132, May 8, 1852 A Medium of Inter-communication for Literary Men, Artists, Antiquaries, Genealogists, etc.. Nguồn: Project Gutenberg #41419. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
All told, the Filipino village mansion may not be very ornate, but it is extremely comfortable.
Từ trong câu: ornate, tell, village, mansion, extremely, comfortable
Jewett C. Gilson, Wealth of the World's Waste Places and Oceania. Nguồn: Project Gutenberg #23546. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Botkin fears that the efforts might compromise those who are around the Mansion.
Từ trong câu: compromise, fear, effort, around, mansion
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mansion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.