Câu tiếng Anh có từ “mansion”
238 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mansion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
It would be nice to live in a mansion but we can’t afford to build one.
Từ trong câu: mansion, nice, live, afford, build
«Dreamer», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362885 (bản sửa đổi 4583802). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The mansion stood out in the otherwise rough neighborhood, leading the way for what would later become a respectable area.
Từ trong câu: mansion, stand, out, otherwise, rough, neighborhood, lead, way
«The Gambling King of Baltimore: Doc Slater 1837-1902», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=326940 (bản sửa đổi 2800721). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
A colonial mansion, a hereditary estate, I would say a haunted house, and reach the height of romantic felicity—but that would be asking too much of fate!
Từ trong câu: mansion, height, fate, estate, colonial, romantic, house, reach
Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Now and then, but how rarely, there would be an excursion to some great mansion.
Từ trong câu: excursion, mansion, rarely, now, great
E. V. Lucas, Old lamps for new. Nguồn: Project Gutenberg #73174. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Fain would I pause to dwell upon the world of charms that burst upon the enraptured gaze of my hero, as he entered the state parlor of Van Tassel’s mansion.
Từ trong câu: pause, world, burst, mansion, charm, gaze, state, hero
Washington Irving, The Legend of Sleepy Hollow. Nguồn: Project Gutenberg #41. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
It was a mansion exceedingly inadequate to the style of living which it would be incumbent on Mr. Pyncheon to support, after realizing his territorial rights.
Từ trong câu: support, inadequate, realize, incumbent, mansion, style, live, mr
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Then at first light, He would lift up His wondrous, melodious voice and commune with the dwellers in the high mansions of Heaven.
Từ trong câu: melodious, first, light, lift, up, wondrous, voice, high
Baha'i World Centre, Bahíyyih Khánum. Nguồn: Project Gutenberg #19242. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mansion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.