Câu tiếng Anh có từ “mansion”
219 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mansion
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
When they come back they’ll live in a perfect mansion of marble in Winnipeg.
Từ trong câu: mansion, come, back, live, perfect, marble
L. M. Montgomery, Anne of the Island. Nguồn: Project Gutenberg #51. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Go and gaze upon the iron emblematical harpoons round yonder lofty mansion, and your question will be answered.
Từ trong câu: mansion, go, gaze, iron, round, yonder, question, answer
Herman Melville, Moby Dick; Or, The Whale. Nguồn: Project Gutenberg #2701. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Apparently, the mansion will burn to the ground that night...
Từ trong câu: mansion, apparently, burn, ground, night
«TimeSplitters: Future Perfect», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=145142 (bản sửa đổi 4609115). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You’ll see many statues like this in the mansion.
Từ trong câu: mansion, see, many, statue, like
«Pokémon Red and Blue/Cinnabar Island», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=464249 (bản sửa đổi 4370425). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Your agent will easily recognise the locality, as it is the ancient chapel of the mansion.
Từ trong câu: recognise, mansion, agent, easily, ancient
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It will stand vacant like an old mansion occupied by a ghost in a Christian country.
Từ trong câu: vacant, mansion, stand, like, old, occupy, ghost, christian
Charles Dudley Warner, My Winter on the Nile Eighteenth Edition. Nguồn: Project Gutenberg #52212. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Ask us, Wythie and me, to your splendid mansion--when you get one--and you'll see how worldly we shall be, too!"
Từ trong câu: worldly, mansion, ask, get, see
Marion Ames Taggart, The Daughters of the Little Grey House. Nguồn: Project Gutenberg #48604. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Green Boos and Golden Boos will appear after the Ghostly Green and Ghostly Golden switches are triggered in Boo's Mansion.
Từ trong câu: ghostly, green, golden, appear, switch, trigger, mansion
«Super Mario 63/Enemies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433831 (bản sửa đổi 4060093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng mansion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
- Kho câu có 219 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 181 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 91 câu, rồi Bậc C1 với 68 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (33 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (24 câu), Câu phủ định (17 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.