Câu tiếng Anh có từ “mansion”
238 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mansion
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
When she left Epstein's mansion, she was still wearing her underwear.
Từ trong câu: mansion, underwear, leave, still, wear
«Jeffrey Epstein», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=703707 (bản sửa đổi 10991574). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
All! save the inhabitants of one mansion, situated in Kildare street, who were still invading nature's rest.
Từ trong câu: invade, mansion, inhabitant, situate, save, street, still, rest
Various, The American Quarterly Review, No. 17, March 1831. Nguồn: Project Gutenberg #28012. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
They had climbed Russian Hill, and were speeding along a deserted avenue lined by imposing mansions.
Từ trong câu: avenue, impose, mansion, climb, hill, speed, desert, line
Earl Derr Biggers, The house without a key. Nguồn: Project Gutenberg #73771. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Wordlessly, Tom hefted the box he was holding and headed to the Mansion.
Từ trong câu: wordlessly, box, hold, head, mansion
Cory Doctorow, Down and Out in the Magic Kingdom. Nguồn: Project Gutenberg #8086. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
For three days the "Russ" was lying near the pier, for the Governor's Mansion was not yet ready for occupancy.
Từ trong câu: occupancy, day, lie, near, mansion, ready
James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
For a storm was coming on, and the first big drops of it were splattering the terrace when Mr. Pope entered Lord Harcourt's mansion.
Từ trong câu: splatter, storm, come, first, big, drop, terrace, mr
James Branch Cabell, The Certain Hour (Dizain des Poëtes). Nguồn: Project Gutenberg #288. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mansion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.