Câu tiếng Anh có từ “mansion”
238 câu thật có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: mansion nghĩa là biệt thự. mansion là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: (astrology) one of 12 equal areas into which the zodiac is divided. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ mansion
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
There are many mansions, for there are many sons to be brought to glory.
Từ trong câu: glory, mansion, many, son, bring
«Gospel of John (CBS)/Week 6», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=93326 (bản sửa đổi 1875877). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
When the family moved into this mansion, it was with a consciousness that the only one who really belonged there was Celia.
Từ trong câu: belong, mansion, family, move, consciousness, really
Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
There was an air of monastic seclusion about the mansion which accorded well with the gloomy nature of the approach.
Từ trong câu: gloomy, monastic, mansion, air, accord, well, nature, approach
Ellen Emma Guthrie, Tales of the Covenanters. Nguồn: Project Gutenberg #45678. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
There was a pleased bustle all through the Shelby mansion, that day, in expectation of the arrival of young Mas’r George.
Từ trong câu: bustle, arrival, mansion, expectation, please, day, young
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the course of the morning, there were various other attempts to open a communication with the supposed inhabitants of this silent and impenetrable mansion.
Từ trong câu: attempt, suppose, course, various, communication, mansion, silent, were
Nathaniel Hawthorne, The House of the Seven Gables. Nguồn: Project Gutenberg #77. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The carriage stopped in front of an ancient mansion, built in that odd mixture of Spanish and French style, of which there are specimens in some parts of New Orleans.
Từ trong câu: style, ancient, carriage, stop, front, mansion, build, odd
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
In the Far East they hypnotize neophytes with a bit of broken mirror, for in the kingdom of art there are many mansions.
Từ trong câu: neophyte, far, east, bit, break, mirror, kingdom, art
Judith Cladel, Rodin: The Man and His Art, with Leaves from His Note-book. Nguồn: Project Gutenberg #43327. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng mansion
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ mansion
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ mansion trong kho câu?
- Kho câu có 238 câu có từ mansion hoặc các dạng của từ, trích từ 187 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ mansion xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ mansion gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 97 câu, rồi Bậc C1 với 71 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ mansion?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ mansion: Quá khứ đơn (40 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (26 câu), Câu phủ định (19 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.