Câu tiếng Anh có từ “lyric”
130 câu thật có từ lyric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyric nghĩa là lời bài hát. lyric là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing deep emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyric
Danh sách câu dẫn chứng (12 câu)
At that time Storm had already made several efforts to express himself in lyric poetry.
Từ trong câu: lyric, time, storm, already, make, several, effort, express
Kuno, 1855-1930 [Editor] Francke, The German Classics of the Nineteenth and Twentieth Centuries, Volume 11 Masterpieces of German Literature Translated Into English. Nguồn: Project Gutenberg #45788. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yet that character had clearly shown itself, as had also his lyric gift, before he saw Australia.
Từ trong câu: lyric, character, clearly, show, itself, gift, saw
Desmond Byrne, Australian Writers. Nguồn: Project Gutenberg #28599. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The lyric is nearly always the work of a young man.
Từ trong câu: lyric, nearly, always, work, young, man
Joyce, 1886-1918 [Editor] Kilmer, Literature in the Making, by Some of Its Makers. Nguồn: Project Gutenberg #34313. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
She was famous for writing lyric love poems to women.
Từ trong câu: lyric, famous, write, love, poem, woman
«Poet», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=17913 (bản sửa đổi 10096373). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lyric video for the song was posted on YouTube.
Từ trong câu: lyric, video, song, post
«Die Young», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=980554 (bản sửa đổi 10151860). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In the song, a lyric they sing mentions Kraft Dinner.
Từ trong câu: lyric, song, sing, mention, dinner
«If I Had $1000000», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1040593 (bản sửa đổi 10317102). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A lyric video came out the same day.
Từ trong câu: lyric, video, come, out, day
«Small Talk (song)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=707567 (bản sửa đổi 10953189). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The lyric is through-set for three voices.
Từ trong câu: lyric, set, voice
«The Lyrics of Henry VIII/With sorowfull syghs and greuos payne, Farthing», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408164 (bản sửa đổi 4412583). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Referring to this longing Browning made a short lyric that is now a classic; it is among the most dainty things of the century.
Từ trong câu: lyric, refer, long, brown, make, short, now, classic
Lafcadio Hearn, Books and Habits, from the Lectures of Lafcadio Hearn. Nguồn: Project Gutenberg #14338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
I love these little poems of Verhaeren's with a different and no less a love than that I do his great and important lyric works.
Từ trong câu: lyric, love, little, poem, different, less, great, important
Stefan Zweig, Émile Verhaeren. Nguồn: Project Gutenberg #35387. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He changed the lyric so that fans would not throw tomatoes at him should he perform it live.
Từ trong câu: tomato, lyric, change, fan, throw, perform, live
«With a Little Help from My Friends», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=257132 (bản sửa đổi 9339573). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
This lyric presents an exchange between two lovers at their leave-taking.
Từ trong câu: exchange, lover, lyric, present, leave, take
«The Lyrics of Henry VIII/Fare well my Ioy and my swete hart, Cooper», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408261 (bản sửa đổi 4010956). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng lyric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyric trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ lyric hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyric: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.