Câu tiếng Anh có từ “lyric”
130 câu thật có từ lyric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lyric nghĩa là lời bài hát. lyric là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing deep emotion. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lyric
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
They write lyric poems on love, romance, magic, spirits, and solitude.
Từ trong câu: lyric, write, poem, love, romance, magic, spirit, solitude
«Latin American literature», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=796782 (bản sửa đổi 10929618). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
His poems are almost forgotten: here and there we come upon a solitary lyric in a book of extracts.
Từ trong câu: lyric, poem, almost, forget, come, solitary, book, extract
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Russia, as Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #19534. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Yuko: This is a lyric confection containing bean jam.
Từ trong câu: confection, lyric, contain, bean, jam
«Yatsuhashi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=275691 (bản sửa đổi 10611818). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
It has been, hitherto, one characteristic of the lyric drama to consist of verse; rhyme has been thought not wholly dispensable.
Từ trong câu: dispensable, hitherto, characteristic, lyric, drama, consist, verse, rhyme
Various, Punch, or the London Charivari, Volume 1, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #17216. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The artist who represents it ingenuously, produces the lyric for this very reason.
Từ trong câu: ingenuously, artist, represent, produce, lyric, reason
Benedetto Croce, The Philosophy of the Practical: Economic and Ethic. Nguồn: Project Gutenberg #54938. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lyric
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyric
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyric trong kho câu?
- Kho câu có 130 câu có từ lyric hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lyric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyric?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyric: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.