Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lyric”

130 câu thật có từ lyric hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lyric nghĩa là lời bài hát. lyric là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: expressing deep emotion. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lyric

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • One sees that their author's lyric gift was not of the highest order.

    Từ trong câu: lyric, see, gift, high, order

    Calvin Thomas, The Life and Works of Friedrich Schiller. Nguồn: Project Gutenberg #9403. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This helped his reputation as one of the greatest elegiac and lyric poets of his time.

    Từ trong câu: lyric, help, reputation, great, poet, time

    «Victor Hugo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=12983 (bản sửa đổi 10969468). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Thus Diderot has celebrated Greuze in the most lyric strain.

    Từ trong câu: lyric, strain, thus, celebrate

    Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Guidi, a native of Pavia, raised himself to the highest point that any lyric poet of Italy has attained.

    Từ trong câu: lyric, native, raise, himself, high, point, poet, attain

    Arthur, 1875-1943 [Editor] Mee, The World's Greatest Books: Volume 20: Miscellaneous Literature and Index. Nguồn: Project Gutenberg #44704. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The piece ran for a hundred nights, and was characterized by the Institute of France as the best lyric drama of the day.

    Từ trong câu: lyric, piece, run, hundred, night, characterize, institute, best

    Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Joints" to "Justinian I." Volume 15, Slice 5. Nguồn: Project Gutenberg #40956. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Referring to this longing Browning made a short lyric that is now a classic; it is among the most dainty things of the century.

    Từ trong câu: lyric, refer, long, brown, make, short, now, classic

    Lafcadio Hearn, Books and Habits, from the Lectures of Lafcadio Hearn. Nguồn: Project Gutenberg #14338. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The lady was admittedly the greatest lyric artist of her day although it is recorded that her slips from true intonation were frequent.

    Từ trong câu: admittedly, lady, great, lyric, artist, day, although, record

    Carl Van Vechten, The Merry-Go-Round. Nguồn: Project Gutenberg #26320. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng lyric

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lyric soprano24 lần
lyric sopranos9 lần
musgrove's lyric6 lần
lyric poetry90 lần
lyric poets36 lần
lyric poet82 lần
lyric poems29 lần
lyric effusion7 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lyric

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lyric trong kho câu?
Kho câu có 130 câu có từ lyric hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lyric xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lyric gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 48 câu, rồi Bậc B1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lyric?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lyric: Câu phủ định (13 câu), Quá khứ đơn (10 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.